|
1.
|
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của Công ty quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam.
|
|
2.
|
Thủ tục xếp hạng bảo tàng hạng III đối với bảo tàng cấp tỉnh, bảo tàng tư nhân.
|
|
3.
|
Thủ tục xếp hạng bảo tàng hạng II đối với bảo tàng cấp tỉnh, bảo tàng tư nhân.
|
|
4.
|
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu văn hóa phẩm của tổ chức, cá nhân được hưởng quyền ưu đãi miễn trừ ngoại giao để chuyển giao cho tổ chức, cá nhân Việt Nam hoặc lưu hành, phổ biến tại Việt Nam.
|
|
5.
|
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu văn hóa phẩm. (Để tham gia triển lãm, hội chợ, tham dự các cuộc thi, liên hoan; lưu hành, phổ biến không nhằm mục đích kinh doanh).
|
|
6.
|
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu văn hóa phẩm. (Để phục vụ công việc của tổ chức hoặc sử dụng cá nhân).
|
|
7.
|
Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam
|
|
8.
|
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam (trường hợp bị mất, bị rách nát hoặc bị tiêu hủy).
|
|
9.
|
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam
|
|
10.
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam.
|
|
11.
|
Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam.
|
|
12.
|
Thủ tục gia hạn giấy phép thực hiện quảng cáo trên bảng, biển, panô, phương tiện giao thông.
|
|
13.
|
Thủ tục cấp phép thực hiện quảng cáo trên trên băng zôn, phương tiên giao thông, vật phát quang, vật thể trên không, dưới nước đối với hàng hóa, dịch vụ trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.
|
|
14.
|
Thủ tục xếp hạng di tích cấp tỉnh.
|
|
15.
|
Thủ tục cấp phép thực hiện quảng cáo trên bảng, biển, panô đối với hàng hóa, dich vụ trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.
|
|
16.
|
Thủ tục cấp phép thực hiện quảng cáo trên băng zôn, phương tiên giao thông, vật phát quang, vật thể trên không, dưới nước đối với hàng hóa, dịch vụ trong lĩnh vực y tế.
|
|
17.
|
Thủ tục cấp phép thực hiện quảng cáo trên bảng, biển, panô đối với hàng hóa, dich vụ trong lĩnh vực y tế (gồm vắc xin, sinh phẩm y tế; hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế; thực phẩm, phụ gia thực phẩm).
|
|
18.
|
Thủ tục cấp phép thực hiện quảng cáo trên băng zôn, phương tiện giao thông, vật phát quang, vật thể trên không, dưới nước đối với hàng hóa, dịch vụ thông thường.
|
|
19.
|
Thủ tục cấp phép thực hiện quảng cáo trên bảng, biển, panô đối với hàng hóa dich vụ thông thường.
|
|
20.
|
Thủ tục cấp phép tổ chức Lễ hội.
|
|
21.
|
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh Karaoke.
|
|
22.
|
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh Vũ trường.
|
|
23.
|
Thủ tục cấp phép cho các cá nhân, tổ chức trình diễn thời trang.
|
|
24.
|
Thủ tục cấp phép tổ chức người đẹp tại địa phương.
|
|
25.
|
Thủ tục Cấp phép phát hành băng, đĩa ca nhạc, sân khấu.
|
|
26.
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp đối với các tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế hoạt động hợp pháp trên lãnh thổ Việt Nam tổ chức biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp tại địa điểm đăng ký hoạt động.
|
|
27.
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp không nhằm mục đích kinh doanh.
|
|
28.
|
Thủ tục cấp giấy phép công diễn cho đơn vị nghệ thuật thành lập và hoạt động theo Nghị định số 73/1999/NĐ-CP của Chính phủ; đơn vị nghệ thuật, đơn vị tổ chức biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp thành lập và hoạt động theo Luật doanh nghiệp.
|
|
29.
|
Thủ tục cấp giấy phép công diễn.
|
|
30.
|
Thủ tục thành lập bảo tàng tư nhân.
|
|
31.
|
Thủ tục Cấp giấy phép tổ chức Trại sáng tác điêu khắc.
|
|
32.
|
Thủ tục cấp giấy tiếp nhận đăng ký triển lãm (Triển lãm văn hóa nghệ thuật khác).
|
|
33.
|
Thủ tục cấp phép triển lãm ảnh, liên hoan ảnh, cuộc thi ảnh nghệ thuật.
|
|
34.
|
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm của cá nhân, nhóm triển lãm mỹ thuật tỉnh, thành phố, triển lãm mỹ thuật khu vực (được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ủy quyền).
|
|
35.
|
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia.
|
|
36.
|
Thủ tục cấp giấy phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, các nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể.
|
|
37.
|
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia.
|
|
38.
|
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia.
|
|
39.
|
Thủ tục cấp phép cho đơn vị nghệ thuật, đơn vị tổ chức biểu diễn nghệ thuật thuộc địa phương mời đơn vị nghệ thuật, diễn viên nước ngoài vào địa phương biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp.
|
|
40.
|
Thủ tục cấp phép cho đơn vị nghệ thuật, diễn viên thuộc địa phương ra nước ngoài biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp.
|
|
41.
|
Thủ tục cấp phép thể hiện phần mỹ thuật tượng đài, tranh hoành tráng.
|
|
|