|
1.
|
Hồ sơ đề nghị khen thưởng đột xuất
|
|
2.
|
Hồ sơ đề nghị khen thưởng thường xuyên
|
|
3.
|
Thủ tục Hồ sơ cai nghiện tại cộng đồng, gia đình
|
|
4.
|
Thủ tục Hồ sơ cai nghiện tự nguyện
|
|
5.
|
Xác nhận và đề nghị cấp lại bằng Tổ quốc ghi công
|
|
6.
|
Lập hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp mai táng phí đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của đảng và nhà nước
|
|
7.
|
Lập hồ sơ đề nghị giải quyết trợ cấp đối với người có công nuôi liệt sỹ
|
|
8.
|
Xét đề nghị hỗ trợ làm mới, sửa chữa nhà cho đối tượng chính sách gặp khó khăn về nhà ở
|
|
9.
|
Chứng nhận thân nhân trong gia đình liệt sỹ
|
|
10.
|
Lập hồ sơ đề nghị hưởng chế độ mai táng phí cho cựu chiến binh
|
|
11.
|
Xác nhận đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí xây cất phần mộ liệt sỹ tại khu mộ gia tộc để quản lý lâu dài
|
|
12.
|
Lập hồ sơ và đề nghị giải quyết chế độ đối với thân nhân người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù đày và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995
|
|
13.
|
Xác nhận và đề nghị cấp lại sổ lĩnh tiền trợ cấp ưu đãi hàng tháng
|
|
14.
|
Lập hồ sơ và đề nghị trợ cấp đối với vợ (chồng) liệt sỹ đã tái giá
|
|
15.
|
Xác nhận và đề nghị cấp lại thẻ thương binh, bệnh binh
|
|
16.
|
Lập hồ sơ và đề nghị giải quyết chế độ đối với Người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù đày
|
|
17.
|
Xác nhận và đề nghị cấp giấy chứng nhận bị thương để giải quyết chế độ thương binh, người hưởng chính sách như thương binh
|
|
18.
|
Thủ tục Thủ tục di chuyển và tiếp nhận hồ sơ người có công với cách mạng
|
|
19.
|
Thủ tục Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho người hoạt động kháng chiến
|
|
20.
|
Thủ tục Cấp sổ ưu đãi giáo dục, đào tạo cho học sinh, sinh viên
|
|
21.
|
Thủ tục Hồ sơ cấp sổ theo dõi trợ cấp phương tiện trợ giúp và dụng cụ chỉnh hình
|
|
22.
|
Thủ tục Di chuyển hài cốt liệt sỹ
|
|
23.
|
Thủ tục Giải quyết chế độ chính sách cho người có công giúp đỡ cách mạng
|
|
24.
|
Thủ tục Giải quyết chế độ chính sách cho người có công với cách mạng từ trần
|
|
25.
|
Thủ tục Về việc trợ cấp một lần đối với thân nhân của người có công với cách mạng từ trần trước ngày 01 tháng 01 năm 1995
|
|
26.
|
Hỗ trợ một phần kinh phí cho thân nhân liệt sỹ đi thăm viếng mộ
|
|
27.
|
Thủ tục di chuyển và tiếp nhận hồ sơ người có công với cách mạng
|
|
28.
|
Thủ tục Giải quyết chế độ chính sách cho người có công với cách mạng từ trần
|
|
29.
|
Thủ tục Chế độ trợ cấp 1 lần đối với người tham gia hoạt động kháng chiến được tặng huân huy chương
|
|
30.
|
Thủ tục Giải quyết chế độ chính sách cho người HĐCM,HĐKC bị địch bắt tù đày và người HĐKC giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995
|
|
31.
|
Thủ tục Chế độ chính sách cho người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học
|
|
32.
|
Lập hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp xã hội cho trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi, trẻ em bị mất nguồn nuôi dưỡng, trẻ em nhiễm HIV thuộc hộ gia đình nghèo
|
|
33.
|
Lập hồ sơ đề nghị tiếp nhận người cao tuổi cô đơn thuộc hộ gia đình nghèo, người cao tuổi còn vợ hoặc chồng nhưng già yếu không có con, cháu thân thích để nương tựa thuộc hộ gia đình nghèo vào Trung tâm Bảo trợ xã hội
|
|
34.
|
Xác nhận và đề nghị hỗ trợ cho trẻ em lang thang, trẻ em bị xâm phạm tình dục, trẻ em phải lao động nặng nhọc trong điều kiện độc hại, nguy hiểm giai đoạn 2004 – 2010
|
|
35.
|
Lập hồ sơ đề nghi cấp thẻ BHYT cho người thuộc hộ nghèo, cận nghèo, đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định 67/NĐ-CP
|
|
36.
|
Xác nhận hồ sơ đề nghi cấp lại thẻ BHYT cho người thuộc hộ nghèo
|
|
37.
|
Lập hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp xã hội cho người cao tuổi từ 85 tuổi trở lên không có lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội
|
|
38.
|
Xác nhận đơn xin đề nghị hoãn, miễn chấp hành quyết định đưa vào Trung tâm giáo dục lao động xã hội đối với phụ nữ mang thai hoặc có con nhỏ dưới 36 tháng tuổi
|
|
39.
|
Lập hồ sơ đề nghị tiếp nhận người nhiễm HIV/AIDS không còn khả năn lao động thuộc hộ gia đình nghèo vào Trung tâm bảo trợ xã hội
|
|
40.
|
Lập hồ sơ đề nghị hỗ trợ phụ nữ và trẻ em là nạn nhân bị buôn bán từ nước ngoài trở về tái hoà nhập cộng đồng
|
|
41.
|
Thủ tục Trợ cấp thường xuyên đối với người tàn tật thuộc hộ nghèo
|
|
42.
|
Thủ tục Chế độ trợ cấp kinh phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
|
|
43.
|
Thủ tục Xác nhận hộ nghèo hộ cận nghèo
|
|
44.
|
Thủ tục Trợ cấp thường xuyên cho hộ gia đình có từ 02 người trở lên tàn tật nặng không còn khả năng tự phục vụ, thuộc hộ nghèo
|
|
45.
|
Thủ tục Trợ cấp thường xuyên cho người nhiễm HIV/AIDS không còn khả năng lao động, thuộc hộ gia đình nghèo
|
|
46.
|
Thủ tục Trợ cấp thường xuyên cho người đơn thân thuộc diện hộ nghèo, đang nuôi con nhỏ dưới 16 tuổi, trường hợp con đang đi học văn hoá được áp dụng đến dưới 18 tuổi
|
|
47.
|
Thủ tục Trợ cấp thường xuyên cho người mắc bệnh tâm thần thuộc các loại tâm thần phân liệt, rối loạn tâm thần đã được cơ quan y tế chuyên khoa tâm thần chữa trị nhiều lần nhưng chưa thuyên giảm và có kết luận bệnh tâm thần mãn tính, sống độc thân thuộc hộ
|
|
48.
|
Thủ tục Trợ cấp thường xuyên cho gia đình, cá nhân nhận nuôi dưỡng trẻ mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi
|
|
49.
|
Thủ tục Hồ sơ đề nghị đưa đối tượng vào cơ sở bảo Trợ xã hội
|
|
50.
|
Thủ tục Chế độ cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
|
|
51.
|
Thủ tục Trợ cấp thường xuyên cho trẻ em mồ côi
|
|
52.
|
Thủ tục Trợ cấp thường xuyên cho người cao tuổi cô đơn, thuộc hộ gia đình nghèo; người cao tuổi còn vợ hoặc chồng nhưng già yếu không có con cháu thân thích để nương tựa
|
|
53.
|
Thủ tục Chế độ trợ giúp đột xuất
|
|
|