|
1.
|
Chứng thực hợp cho mượn nhà ở
|
|
2.
|
Chứng thực hợp đồng trao đổi nhà ở
|
|
3.
|
Chứng thực hợp đồng ủy quyền quản lý nhà ở
|
|
4.
|
Chứng thực hợp đồng mua bán nhà ở
|
|
5.
|
Chứng thực hợp đồng thế chấp nhà ở
|
|
6.
|
Chứng thực hợp đồng thuê nhà ở
|
|
7.
|
Chứng thực hợp đồng tặng cho nhà ở
|
|
8.
|
Chứng thực chữ ký của người dịch trong các giấy tờ, văn bản dịch từ tiếng nước ngoài.
|
|
9.
|
Chứng thực văn bản khai nhận di sản
|
|
10.
|
Chứng thực việc hủy bỏ hợp đồng giao dịch
|
|
11.
|
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch
|
|
12.
|
Chứng thực giấy ủy quyền:
|
|
13.
|
Chứng thực Hợp đồng uỷ quyền
|
|
14.
|
Chứng thực Hợp đồng thuê, mượn tài sản.
|
|
15.
|
Chứng thực Hợp đồng vay tiền có hoặc không có cầm cố tài sản, thế chấp tài sản, bảo lãnh; hoặc chỉ chứng thực hợp đồng cầm cố tài sản, thế chấp tài sản, bảo lãnh
|
|
16.
|
Chứng thực Hợp đồng bảo lãnh để thực hiện các nghĩa vụ khác
|
|
17.
|
Chứng thực văn bản thoả thuận phân chia di sản
|
|
18.
|
Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến động sản có gá trị dưới 50 triệu đồng:
|
|
19.
|
Chứng thực bản sao từ bản chính
|
|
20.
|
Chứng thực chữ ký
|
|
21.
|
Xác nhận thông tin đăng ký khai sinh trước năm 1983
|
|
22.
|
Bổ sung hộ tịch
|
|
23.
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người trên 14 tuổi
|
|
24.
|
Điều chỉnh hộ tịch
|
|
25.
|
Xác định lại gới tính
|
|
26.
|
Xác định lại dân tộc
|
|
27.
|
Cấp lại bản chính giấy khai sinh
|
|
28.
|
Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ gốc
|
|
|